Psalms 109:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Vây phủ tôi bằng lời ghen ghét, Và tranh đấu với tôi vô cớ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng bao vây con bằng những lời thù hằn ghen ghét; Chẳng có lý do gì mà chúng cứ liên tục tấn công con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
buông lời hằn học bủa vây con, tấn công con vô cớ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng bao vây tôi bằng những lời thù ghét;Chúng tấn công tôi vô cớ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Vây phủ con bằng lời ghen ghét, Và tấn công con vô cớ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Phủ đầu con với những câu thù hận, đả kích và sỉ nhục con vô cớ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng đồn đãi tiếng xấu cho tôi và vô cớ tấn công tôi.