Psalms 109:6 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hãy đặt một kẻ ác cai trị nó, Cho kẻ cừu địch đứng bên hữu nó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện Ngài chỉ định một kẻ ác cầm quyền trên nó, Và đặt một kẻ tố cáo đứng bên phải nó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin cho kẻ dữ nổi lên chống nó, bên phải nó, đặt một người cáo tội đứng kèm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện xin một kẻ ác sẽ xử nó,Kẻ tố cáo sẽ đứng bên phải nó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Xin sai kẻ ác chống lại nó, Và đặt kẻ chống đối đứng bên phải nó.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin Chúa đặt người bạo ngược xét xử họ. Cử người buộc tội họ trước phiên tòa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng nói về tôi rằng, “Hãy kiếm một tên gian ác chống lại nó, hãy cho một kẻ tố cáo nó.