Psalms 109:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nguyện số các ngày nó ra ít. Nguyện kẻ khác chiếm lấy chức phận nó đi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện những ngày của đời nó bị thu ngắn lại. Nguyện một người khác thay thế chức vụ nó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ước gì ngày đời nó bị rút ngắn đi, chức vụ nó vào tay kẻ khác,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện ngày tháng đời nó sẽ ngắn đi,Nguyện kẻ khác sẽ chiếm chỗ của nó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nguyện các ngày của đời nó ngắn đi, Nguyện kẻ khác chiếm lấy chức vụ nó
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Cuộc đời họ bị rút ngắn lại; tài sản họ bị người khác tước đoạt.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nguyện đời nó bị rút ngắn, nguyện không ai thay thế địa vị lãnh đạo của nó.