Psalms 11:4 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va ngự trong đền thánh Ngài; Ngôi Ngài ở trên trời; Con mắt Ngài nhìn xem, Mí mắt Ngài dò con loài người.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA ngự trong đền thánh Ngài; CHÚA ngự trên ngôi Ngài trên thiên đàng. Mắt Ngài nhìn thấy rõ hết; mí mắt Ngài dò xét con cái loài người.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nhưng ĐỨC CHÚA ngự trong thánh điện, ngai ĐỨC CHÚA đặt trên cõi trời ; Chúa đưa mắt nhìn, dò xét phàm nhân.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA ở trong đền thánh Ngài;CHÚA ngự trên trời.Mắt Ngài quan sát,Mí mắt Ngài dò xét loài người.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va ngự trong đền thánh Ngài; Ngôi Ngài ở trên trời. Mắt Ngài nhìn xem, Mí mắt Ngài dò xét con cái loài người.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu ngự trong Đền Thánh; Chúa Hằng Hữu cai trị từ ngôi cao. Chúa quan sát con người, mắt Chúa tra xét chúng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA ngự trong đền thánh Ngài; Ngài ngự trên ngôi trời, Thấy hết hành động mỗi người; Mắt Ngài quan sát từng người.