Psalms 110:4 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va đã thề, không hề đổi ý, rằng: Ngươi là thầy tế lễ đời đời, Tùy theo ban Mên-chi-xê-đéc.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA đã thề Và sẽ không đổi ý của Ngài rằng, “Con là tư tế đời đời Theo Dòng Mên-chi-xê-đéc.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ĐỨC CHÚA đã một lần thề ước, Người sẽ chẳng rút lời, rằng : Muôn thuở, Con là Thượng Tế theo phẩm trật Men-ki-xê-đê.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA đã thềVà sẽ không đổi ý rằng:“Ngươi là thầy tế lễ đời đời,Theo ban Mên-chi-xê-đéc.”
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va đã thề và không đổi ý rằng: “Con là thầy tế lễ đời đời theo ban Mên-chi-xê-đéc.”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu đã thề hứa và sẽ không đổi ý rằng: “Con làm thầy tế lễ đời đời theo phẩm trật Mên-chi-xê-đéc.”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa đã hứa và sẽ không đổi ý rằng, “Con là thầy tế lễ đời đời, giống như Mên-chi-xê-đéc.”