Psalms 111:1 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ha-lê-lu-gia! Tôi sẽ hết lòng ngợi khen Ðức Giê-hô-va Trong đám người ngay thẳng và tại hội chúng.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hãy ca ngợi CHÚA! Tôi sẽ hết lòng cảm tạ CHÚA, Giữa đại hội của người chính trực và giữa hội chúng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ha-lê-lui-a. Tôi xin hết lòng cảm tạ CHÚA,trong cộng đoàn chính nhân, giữa lòng đại hội.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ha-lê-lu-gia!Tôi sẽ hết lòng cảm tạ CHÚAGiữa hội của những người ngay thẳng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ha-lê-lu-gia! Con sẽ hết lòng ca ngợi Đức Giê-hô-va Trong đoàn người ngay thẳng và giữa hội chúng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngợi tôn Chúa Hằng Hữu! Con sẽ hết lòng tạ ơn Chúa Hằng Hữu, giữa hội chúng và cộng đồng người công chính.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ca ngợi Chúa! Tôi sẽ hết lòng cảm tạ Chúa trong buổi họp của các người ngay thẳng.