Psalms 111:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Công việc Ngài có vinh hiển oai nghi; Sự công bình Ngài còn đến đời đời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Công việc Ngài thật huy hoàng và tráng lệ. Đức công chính Ngài còn đến đời đời.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Sự nghiệp Chúa oai phong hiển hách,đức công chính của Người tồn tại thiên thu.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Công việc của Ngài vinh hiển và uy nghi,Đức công chính của Ngài còn đến muôn đời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Công việc Ngài đầy vinh quang và uy nghiêm; Đức công chính Ngài còn đến đời đời.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Công tác Chúa uy nghi trác tuyệt. Công nghĩa Ngài còn mãi muôn đời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Điều Chúa làm thật hiển vinh và rực rỡ, lòng nhân ái Ngài còn đến đời đời.