Psalms 111:5 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ban vật thực cho kẻ kính sợ Ngài, Và nhớ lại sự giao ước mình luôn luôn.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài ban thực phẩm cho những người kính sợ Ngài. Ngài ghi nhớ giao ước Ngài mãi mãi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ai kính sợ Người, Người ban phát của ăn ;giao ước đã lập ra, muôn đời Người nhớ mãi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài ban thực phẩm cho những người kính sợ Ngài;Ngài luôn luôn ghi nhớ giao ước Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài ban thực phẩm cho người kính sợ Ngài, Và ghi nhớ giao ước Ngài mãi mãi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa nuôi dưỡng những người tin kính; và nhớ giao ước Ngài mãi mãi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài ban thức ăn cho kẻ kính sợ Ngài. Ngài mãi mãi ghi nhớ giao ước mình.