Psalms 111:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðược lập vững bền đời đời vô cùng, Theo sự chơn thật và sự ngay thẳng.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Các giới luật ấy được vững lập đời đời vô cùng, Và được thực thi cách chân thành và ngay thẳng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
bền vững đến muôn đời muôn thuở,căn cứ vào sự thật lẽ ngay.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Được vững lập đời đời để thi hànhTrong sự chân thật và ngay thẳng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Được lập vững bền đời đời vô cùng Và được thực thi trong sự thành tín và ngay thẳng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Được kiên lập đời đời vĩnh cửu, một cách công bằng và chân thật.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các huấn lệnh ấy sẽ còn đời đời, vì chúng đều được thực hiện trong sự thành tín và chân thật.