Psalms 112:7 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Người không sợ cái tin hung; Lòng người vững bền, tin cậy nơi Ðức Giê-hô-va.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Người ấy sẽ không sợ các hung tin. Người ấy cứ vững lòng, tin cậy CHÚA.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Họ không lo phải nghe tin dữ,hằng an tâm và tin cậy CHÚA,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Người sẽ không sợ hãi vì các tin dữ;Lòng người kiên định; người tin cậy nơi CHÚA.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Người ấy không sợ các tin dữ; Lòng người ấy vững bền, tin cậy Đức Giê-hô-va.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người không sợ tiếng đồn, tin dữ; lòng dạ vững vàng tin cậy Chúa,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ không sợ tin dữ; lòng họ ổn định vì họ tin cậy nơi Chúa.