Psalms 112:8 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Lòng người kiên định, chẳng sự chi, Cho đến khi người thấy các cừu địch mình bị báo.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Người ấy luôn an tâm và chẳng sợ hãi gì, Cho đến khi người ấy nhìn kẻ thù mình một cách đắc thắng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
luôn vững lòng không sợ hãi chivà rốt cuộc coi khinh lũ địch thù.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Người vững tâm, không sợ hãi;Cho đến khi nhìn đắc thắng trên các kẻ thù.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Lòng người ấy kiên định, chẳng hề sợ hãi, Cho đến khi người ấy thấy các kẻ thù mình bị đánh bại.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người kiên tâm và không sợ hãi cho đến lúc quân thù tan rã.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ rất tin tưởng nên không sợ hãi gì. Họ sẽ chứng kiến sự thất bại của kẻ thù.