Psalms 113:1 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ha-lê-lu-gia! Hỡi các tôi tớ Ðức Giê-hô-va, hãy ngợi khen, Hãy ngợi khen danh Ðức Giê-hô-va.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hãy ca ngợi CHÚA! Hỡi các tôi tớ CHÚA, hãy ca ngợi Ngài. Hãy ca ngợi danh CHÚA.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ha-lê-lui-a. Hỡi tôi tớ CHÚA, hãy dâng lời ca ngợi, nào ca ngợi danh thánh CHÚA đi !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ha-lê-lu-gia!Hỡi các tôi tớ CHÚA, hãy ca ngợi,Hãy ca ngợi danh CHÚA.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ha-lê-lu-gia! Hỡi các đầy tớ Đức Giê-hô-va, hãy ca ngợi Chúa! Hãy ca ngợi danh Đức Giê-hô-va.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngợi tôn Chúa Hằng Hữu! Hãy ca ngợi Chúa, các đầy tớ Chúa Hằng Hữu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy ca ngợi Chúa! Hỡi các tôi tớ CHÚA, hãy ca ngợi danh Ngài.