Psalms 113:4 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va vượt cao hơn các dân. Sự vinh hiển Ngài cao hơn các từng trời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA được tôn cao hơn tất cả các dân các nước; Vinh quang Ngài vượt trỗi hơn các tầng trời.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
CHÚA siêu việt trên hết mọi dân, vinh quang Người vượt xa trời cao thẳm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA cao cả hơn tất cả các nước;Vinh quang của Ngài cao hơn các tầng trời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va được tôn cao trên các nước. Vinh quang Ngài cao hơn các tầng trời.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vì Chúa Hằng Hữu cầm quyền tối cao trên các dân; vinh quang Ngài rực rỡ hơn các tầng trời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa được suy tôn trong các quốc gia; vinh quang Ngài lên đến tận các từng trời.