Psalms 113:6 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài hạ mình xuống Ðặng xem xét trời và đất.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Lại tự hạ mình xuống, Để đoái xem mọi vật trong bầu trời và trên mặt đất chăng?
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
cúi xuống để nhìn xem bầu trời trái đất ?
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài cúi xuống xem xét trời và đất.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài cúi xuống Để xem xét trời và đất.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngài khom mình xuống nhìn xem mọi vật trong bầu trời và trên đất.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đấng nhìn xuống các từng trời và đất.