Psalms 113:9 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài khiến đờn bà son sẻ ở trong nhà, Làm mẹ vui vẻ của những con cái. Ha-lê-lu-gia!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài làm cho người đàn bà son sẻ sống quạnh quẽ trong nhà Thành người mẹ hiền vui vẻ của một đàn con. Hãy ca ngợi CHÚA!
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người làm cho đàn bà son sẻ thành mẹ đông con, vui cửa vui nhà.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài làm người đàn bà hiếm muộn trong nhàThành bà mẹ vui vẻ với đàn con.Ha-lê-lu-gia!
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài khiến đàn bà hiếm muộn Được làm mẹ vui vẻ với đàn con trong nhà! Ha-lê-lu-gia!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa ban con cái cho người hiếm muộn, cho họ làm người mẹ hạnh phúc. Chúc tôn Chúa Hằng Hữu!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài khiến đàn bà hiếm muộn sinh con cái, được hớn hở làm mẹ. Hãy ca ngợi Thượng Đế!