Psalms 116:18 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi sẽ trả xong cho Ðức Giê-hô-va các sự tôi hứa nguyện, Tại trước mặt cả dân sự Ngài,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tôi sẽ trả xong cho CHÚA những gì tôi đã khấn nguyện, Trước sự hiện diện của toàn thể con dân Ngài,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lời khấn nguyền với CHÚA, tôi xin giữ trọn, trước toàn thể dân Người,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi sẽ hoàn thành các lời tôi hứa nguyện cho CHÚA Trước mặt toàn dân Ngài;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con sẽ trả xong cho Đức Giê-hô-va các điều con hứa nguyện, Trước mặt toàn thể con dân Ngài,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con sẽ trung tín giữ điều hứa nguyện với Chúa Hằng Hữu, trước mặt dân của Ngài—
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi sẽ thực hiện lời tôi hứa cùng Chúa trước mặt dân Ngài,