Psalms 118:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng nó đã vây tôi, phải, đã vây tôi; Tôi hủy diệt chúng nó nhơn danh Ðức Giê-hô-va.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng đã bao vây tôi, thật vậy, chúng đã bao vây tôi tứ phía; Nhân danh CHÚA, tôi tiêu diệt chúng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúng bủa vây tôi, trùng điệp tư bề, nhờ danh CHÚA, tôi đã trừ diệt chúng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng bao phủ tôi mọi phía,Phải, chúng bao vây tôi,Nhờ danh CHÚA tôi diệt chúng nó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng bao vây tôi, bủa khắp bốn bề; Tôi nhân danh Đức Giê-hô-va mà hủy diệt chúng!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ tiến quân vây chặt quanh tôi, nhưng bị quét sạch bởi uy quyền Chúa Hằng Hữu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng vây tôi tứ phía, nhưng nhờ quyền năng Chúa, tôi đánh bại chúng.