Psalms 118:17 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va đã sửa phạt tôi cách nghiêm trang. Nhưng không phó tôi vào sự chết.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tôi sẽ không chết, nhưng sống, Để thuật lại những công việc của CHÚA.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tôi không phải chết, nhưng tôi sẽ sống, để loan báo những công việc CHÚA làm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi sẽ không chết nhưng sẽ sốngVà công bố những công việc của CHÚA.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tôi sẽ chẳng chết đâu nhưng được sống Để thuật lại những công việc Đức Giê-hô-va.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Tôi không chết; nhưng còn sống mạnh, để nói ra việc Chúa Hằng Hữu đã làm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi sẽ không chết nhưng được sống để thuật lại những việc Chúa làm.