Psalms 118:18 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài mở cho tôi các cửa công bình, Tôi sẽ vào ngợi khen Ðức Giê-hô-va.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA đã sửa phạt tôi cách nghiêm khắc, Nhưng Ngài không phó tôi cho tử thần.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Sửa phạt tôi, vâng CHÚA sửa phạt tôi, nhưng không nỡ để tôi phải chết.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA đã trừng phạt tôi nặng nềNhưng không để tôi chết.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va đã sửa phạt tôi cách nghiêm khắc, Nhưng không phó tôi vào sự chết.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu trừng phạt tôi nặng biết bao, nhưng không để cho tôi phải chết.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa đã dạy tôi một bài học đắt giá nhưng Ngài không để tôi phải chết.