Psalms 118:7 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va binh vực tôi, thuộc trong bọn kẻ giúp đỡ tôi; Nhơn đó tôi sẽ vui thấy kẻ ghét tôi bị báo.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA ở với tôi, trong số những người giúp đỡ tôi, Nên tôi sẽ nhìn những kẻ ghét tôi một cách đắc thắng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Có CHÚA ở cùng tôi mà bênh đỡ, tôi dám nghênh lũ địch thù tôi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA ở cùng và giúp đỡ tôi,Tôi sẽ nhìn đắc thắng trên những kẻ ghét tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va bênh vực tôi; Ngài là Đấng giúp đỡ tôi. Tôi sẽ thấy kẻ thù mình bị đánh bại.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Phải, Chúa Hằng Hữu đứng bên; Ngài cứu giúp tôi. Nên tôi nhìn người ghét tôi với cái nhìn chiến thắng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa ở với tôi và giúp đỡ tôi, tôi sẽ thấy kẻ thù tôi bị đánh bại.