Psalms 119:106 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi đã thề gìn giữ mạng lịnh công bình của Chúa, Và cũng đã làm theo sự thề ấy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Con đã hứa nguyện và con sẽ giữ lời hứa nguyện ấy; Con sẽ vâng giữ các mạng lịnh công chính của Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Con đã thề và con xin cam kết giữ quyết định công minh của Ngài.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi đã thề và sẽ giữ lời thề rằngTôi sẽ giữ các phán quyết công chính của Chúa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con đã thề và cam kết rằng, Con sẽ giữ các phán quyết công chính của Chúa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con đã thề nguyền và xác nhận rằng: Con sẽ tuân theo luật lệ công chính của Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi sẽ làm điều tôi hứa nguyện và vâng theo luật lệ công minh của Ngài.