Psalms 119:122 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Xin Chúa làm Ðấng bảo lãnh cho kẻ tử tế Chúa được phước; Chớ để kẻ kiêu ngạo hà hiếp tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Xin bảo đảm cho tôi tớ Ngài được bình an thịnh vượng; Xin đừng để những kẻ kiêu căng có dịp đàn áp con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hạnh phúc tôi tớ Ngài đây, xin bảo đảm, để phường kiêu ngạo đừng ức hiếp thân này.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Xin bảo đảm cho tôi tớ Chúa được phúc lành;Chớ để những kẻ kiêu ngạo áp bức tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Xin Chúa bảo đảm hạnh phúc cho đầy tớ Ngài; Xin đừng để kẻ kiêu ngạo áp bức con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin đưa tay phù trì đầy tớ Chúa. Đừng để cho bọn cường bạo áp bức!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin hứa giúp tôi, kẻ tôi tớ Chúa. Xin đừng để kẻ tự phụ làm hại tôi.