Psalms 119:140 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Lời Chúa rất là tinh sạch, Nên kẻ tôi tớ Chúa yêu mến lời ấy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Lời Ngài thật tinh khiết, Nên tôi tớ Ngài yêu mến lời ấy.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lời hứa của Ngài được hoàn toàn chứng nghiệm, nên tôi tớ Ngài yêu chuộng thiết tha.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lời chúa đã được tinh luyện kỹVà tôi tớ Chúa yêu mến nó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Lời Chúa rất tinh tuyền, Nên đầy tớ Chúa yêu mến lời ấy.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Lời của Chúa vô cùng tinh luyện; nên con yêu mến lời ấy vô ngần.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Những lời hứa Chúa đã được trắc nghiệm, cho nên kẻ tôi tớ Chúa yêu mến lời ấy.