Psalms 119:146 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi đã kêu cầu Chúa; xin hãy cứu tôi, Thì tôi sẽ giữ các chứng cớ Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Con kêu cầu Ngài, xin cứu con, Để con vâng giữ các chứng ngôn Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Con kêu lên Chúa, xin Ngài cứu chữa, để con tuân giữ thánh ý Ngài.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi cầu khẩn Ngài, xin cứu tôi,Tôi sẽ giữ các lời chứng của Chúa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con kêu cầu Chúa, xin cứu con Thì con sẽ giữ các chứng ước Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con kêu cứu, Chúa ơi, xin giải thoát, để cho con tiếp tục giữ chứng ngôn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi kêu cầu Ngài. Xin giải cứu tôi để tôi vâng theo các qui tắc Ngài.