Psalms 119:150 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Những kẻ đeo đuổi sự dữ đến gần; Chúng nó cách xa luật pháp của Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những kẻ đeo đuổi việc ác xông đến con; Chúng là những kẻ xa cách luật pháp Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Bọn bất lương sống xa luật Ngài đã đến gần con mà bách hại.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Những kẻ gian ác áp bức tôi đã đến gần,Chúng là kẻ xa cách kinh luật Chúa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Những kẻ có mưu đồ độc ác đến bách hại con; Chúng sống xa luật pháp của Chúa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người vô đạo đến gần xông hãm; nhưng họ cách xa luật pháp Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Những kẻ làm điều ác đang theo sát gần tôi, nhưng chúng rất xa lời giáo huấn Ngài.