Psalms 119:154 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Xin hãy binh vực duyên cớ tôi, và chuộc tôi; Cũng hãy khiến tôi được sống tùy theo lời Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Xin Ngài binh vực duyên cớ con và cứu chuộc con; Xin phục hồi sinh lực cho con theo như lời Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin biện hộ và cứu chuộc con, theo lời hứa của Ngài, xin cho con được sống.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Xin bênh vực trường hợp tôi và cứu chuộc tôi;Xin ban sức sống cho tôi theo như lời Chúa hứa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Xin Chúa bênh vực lý lẽ con và cứu chuộc con; Cũng khiến con được sống theo lời Chúa hứa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin biện hộ và đưa tay cứu độ! Dùng lời Ngài cứu sống tâm linh.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin hãy bào chữa cho tôi và cứu tôi. Hãy cho tôi sống theo lời hứa Ngài.