Psalms 119:155 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Sự cứu rỗi cách xa kẻ ác, Vì chúng nó không tìm hỏi các luật lệ Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ơn cứu rỗi cách xa những kẻ gian ác, Vì chúng chẳng tìm kiếm luật lệ Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ơn cứu độ ở xa kẻ dữ, bởi chúng không tìm kiếm thánh chỉ Ngài.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Sự cứu rỗi ở xa những kẻ gian ácVì chúng không tìm kiếm các quy luật Chúa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Sự cứu rỗi cách xa kẻ ác, Vì chúng không tìm kiếm các luật lệ Chúa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Bọn gian tà đi xa nguồn cứu rỗi, không quan tâm đến luật pháp Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Kẻ ác sẽ không được cứu đâu, vì chúng nó không tuân theo các luật lệ Ngài.