Psalms 119:167 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Linh hồn tôi đã gìn giữ chứng cớ Chúa. Tôi yêu mến chứng cớ ấy nhiều lắm.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Linh hồn con vâng giữ các chứng ngôn Ngài; Con yêu mến các chứng ngôn ấy vô vàn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thánh ý Chúa, trọn bề tuân giữ, hồn mến yêu hâm mộ chẳng rời.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Linh hồn tôi gìn giữVà yêu mến các lời chứng của Chúa vô cùng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Linh hồn con vâng giữ các chứng ước Chúa; Con yêu mến các chứng ước ấy vô cùng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con vâng theo luật Chúa, vì yêu thích vô cùng lời Chúa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi tuân theo qui tắc Ngài, hết lòng yêu mến các qui tắc ấy.