Psalms 119:168 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi có gìn giữ giềng mối và chứng cớ Chúa, Bởi vì đường lối tôi đều ở trước mặt Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Con vâng giữ các giới luật và các chứng ngôn Ngài, Vì các đường lối con đều ở trước mặt Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đường con Chúa rõ mười mươi, huấn lệnh, thánh ý, con thời vâng theo.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi gìn giữ các mạng lệnh và lời chứng của Chúa,Vì mọi đường lối tôi đều ở trước mặt Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con vâng giữ kỷ cương và chứng ước Chúa, Vì mọi đường lối con đều bày tỏ trước mặt Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa thấy rõ suốt đường con tiến bước, vì con luôn luôn gìn giữ mọi lời vàng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi vâng theo mệnh lệnh và qui tắc Ngài, vì Chúa biết mọi điều tôi làm.