Psalms 119:171 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nguyện môi miệng tôi đồn ra sự ngợi khen Chúa; Vì Chúa dạy tôi các luật lệ Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Môi con thốt ra những lời ca ngợi, Vì Ngài dạy dỗ con các luật lệ Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Môi này nguyện trào dâng câu tán tụng, vì Ngài dạy thánh chỉ cho con.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Môi miệng tôi sẽ tuôn tràn lời ca ngợiVì Chúa đã dạy tôi các quy luật Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nguyện môi miệng con tuôn trào lời ca ngợi, Vì Chúa dạy con các luật lệ Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Môi miệng con tuôn lời ca ngợi, khi Ngài dạy con sắc lệnh của Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin cho tôi ca ngợi Ngài, vì Ngài đã dạy tôi các điều đòi hỏi của Ngài.