Psalms 119:21 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa quở trách kẻ kiêu ngạo, Là kẻ đáng rủa sả, hay lầm lạc các điều răn Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài quở trách những kẻ kiêu ngạo, những kẻ bị nguyền rủa, Những kẻ lìa bỏ các điều răn Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa ngăm đe bọn người ngạo mạn, khốn cho kẻ làm sai mệnh lệnh Ngài !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài quở trách những kẻ kiêu ngạo, là kẻ đáng bị rủa sả,Kẻ đi lạc xa các điều răn Chúa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa quở trách kẻ kiêu ngạo là kẻ bị nguyền rủa, Đi sai lạc khỏi các điều răn của Chúa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa quở trách những người kiêu ngạo; hay đi xa các mệnh lệnh của Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa quở trách những kẻ tự phụ; những kẻ lơ là đối với luật lệ Ngài sẽ bị nguyền rủa.