Psalms 119:24 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các chứng cớ Chúa là sự hỉ lạc tôi, Tức là những mưu sĩ tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Các chứng ngôn Ngài là niềm vui thích của con; Các chứng ngôn ấy là những mưu sĩ của con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vâng, thánh ý Ngài làm con vui sướng thoả thuê, chỉ bảo con như những người cố vấn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Các lời chứng của Chúa là niềm vui cho tôi,Là những vị cố vấn của tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Các chứng ước Chúa là niềm vui thích của con, Cũng là những cố vấn cho con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chứng ngôn Chúa làm con vui sướng; luôn luôn là người cố vấn của con.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Luật lệ Chúa mang cho tôi niềm vui sướng; Luật lệ Chúa hướng dẫn tôi.