Psalms 119:30 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi đã chọn con đường thành tín, Ðặt mạng lịnh Chúa trước mặt tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Con đã chọn con đường chân thật; Con quyết để mạng lịnh Ngài hằng ở trước mặt con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đường chân lý, này con đã chọn, quyết định của Ngài, con khao khát đợi trông.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi đã chọn con đường trung tín,Tôi đã đặt trước mặt tôi các phán quyết của Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con đã chọn con đường chân thật, Đặt phán quyết của Chúa trước mặt con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con đã chọn con đường chân lý; hướng lòng con về luật lệ của Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi đã chọn con đường chân lý; Tôi đã dùng luật lệ Ngài làm hướng đi cho tôi.