Psalms 119:38 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Xin Chúa làm ứng nghiệm lời Chúa cho kẻ tôi tớ Chúa, Tức là kẻ kính sợ Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Xin làm ứng nghiệm lời Ngài trên tôi tớ Ngài, Người hằng kính sợ Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin thực hiện cho tôi tớ Ngài đây lời đã hứa, để người người kính sợ Thánh Danh.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Xin hoàn thành lời hứa Ngài cho tôi tớ Chúa,Là lời hứa dành cho những người kính sợ Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Xin Chúa khiến lời Chúa được ứng nghiệm cho đầy tớ Ngài, Tức là người kính sợ Chúa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin hoàn thành lời hứa Chúa cho con, như Chúa làm cho người kính sợ Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin hãy giữ lời hứa cùng tôi, kẻ tôi tớ Chúa, là những người tôn kính Chúa.