Psalms 119:46 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Cũng sẽ nói về chứng cớ Chúa trước mặt các vua, Không phải mất cỡ chút nào.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Con sẽ nói ra chứng ngôn Ngài trước mặt các vua, Và sẽ không bị hổ thẹn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Trước mặt vua quan, con giãi bày thánh ý, lòng không chút hổ ngươi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi sẽ nói về lời chứng của Chúa trước mặt các vuaMà không hổ thẹn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con sẽ rao truyền chứng ước Chúa trước các vua Mà không hổ thẹn chút nào.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con sẽ công bố thánh lệnh cho các vua, không chút rụt rè hổ thẹn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi sẽ trình bày các qui luật Chúa với các vua, không ngượng ngùng gì.