Psalms 119:56 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Phần tôi đã được, Là vì tôi có gìn giữ các giềng mối Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đây là điều con quyết tâm thực hiện, Đó là con vâng giữ giới luật Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Huấn lệnh Chúa truyền, con lo vâng giữ, đó chính là nhiệm vụ của con.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đây là phần của tôiVì tôi gìn giữ các mạng lệnh của Chúa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con được hưởng phước lành Vì con vâng giữ các kỷ cương của Chúa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con đã tìm được hạnh phước; khi nghiêm chỉnh theo mệnh lệnh Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đây là điều tôi thường làm: Tôi vâng theo mệnh lệnh Ngài.