Psalms 119:57 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va là phần của tôi: Tôi đã nói sẽ gìn giữ lời Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA ôi, Ngài là phần cơ nghiệp của con; Con nguyện với lòng rằng con sẽ vâng giữ lời Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lạy CHÚA, con đã nói : phần của con là tuân giữ lời Ngài.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA là phần cơ nghiệp của tôi,Tôi đã hứa gìn giữ lời Chúa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va là phần cơ nghiệp của con; Con hứa sẽ vâng giữ lời Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu là cơ nghiệp con! Con hứa vâng giữ luật pháp Ngài!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lạy Chúa, Ngài là sản nghiệp của đời tôi; Tôi đã hứa vâng theo lời Ngài.