Psalms 119:76 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa ơi, nguyện sự nhơn từ Chúa an ủi tôi, Y như Chúa đã phán cùng kẻ tôi tớ Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ôi, nguyện tình thương của Ngài an ủi con, Theo như lời Ngài đã hứa với tôi tớ Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin Chúa lấy tình thương mà an ủi, theo lời đã hứa với tôi tớ Ngài đây.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện tình yêu thương Chúa an ủi tôiNhư lời Ngài đã hứa cùng tôi tớ Chúa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nguyện sự nhân từ Chúa an ủi con Theo như lời Chúa đã hứa với đầy tớ Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Cúi xin Chúa từ ái an ủi con, theo lời Ngài đã từng tuyên hứa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin hãy lấy tình yêu Ngài an ủi tôi, như Ngài đã hứa cùng tôi, kẻ tôi tớ Ngài.