Psalms 119:79 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nguyện những kẻ kính sợ Chúa Trở lại cùng tôi, thì họ sẽ biết chứng cớ của Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện những người kính sợ Ngài quay về ủng hộ con, Tức những người am hiểu các chứng ngôn Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kẻ kính sợ Ngài, kẻ am tường thánh ý, mong sao họ quay về với con.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện những người kính sợ Chúa, là những người biết lời chứng của Ngài,Quay trở lại cùng tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nguyện những kẻ kính sợ Chúa trở lại với con. Thì họ sẽ hiểu biết chứng ước Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin cho những người kính sợ Chúa, đến cùng con để học chứng ngôn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nguyền những ai kính sợ Chúa trở lại cùng tôi, tức những người biết luật lệ Chúa.