Psalms 119:90 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Sự thành tín Chúa còn đời nầy đến đời kia. Chúa đã lập trái đất, đất còn vững bền.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đức thành tín Ngài trải qua mọi thế hệ; Ngài đã thiết lập trái đất và nó cứ trường tồn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lòng thành tín Chúa trải bao thế hệ, Ngài củng cố địa cầu, địa cầu tồn tại mãi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lòng thành tín Chúa tồn tại từ đời nọ đến đời kia;Ngài đã lập quả đất và nó đứng vững vàng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Sự thành tín Chúa trường tồn từ đời nầy qua đời kia. Chúa đã lập quả đất và nó luôn vững bền.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Lòng thành tín Chúa trải qua bao thế hệ, như địa cầu kiên lập do tay Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Sự thành tín Ngài kéo dài vô tận; Ngài tạo lập trái đất, nó vẫn đứng vững.