Psalms 121:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài không để cho chơn ngươi xiêu tó; Ðấng gìn giữ ngươi không hề buồn ngủ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài sẽ không để cho chân bạn trượt ngã; Đấng gìn giữ bạn không hề buồn ngủ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin Đấng gìn giữ bạn đừng để bạn lỡ chân trật bước, xin Người chớ ngủ quên.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài không để chân ngươi trượt ngã;Đấng bảo vệ ngươi sẽ không buồn ngủ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài không để cho chân ngươi trượt ngã; Đấng gìn giữ ngươi không hề buồn ngủ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa không để chân ngươi trơn trợt; Đấng canh giữ ngươi không bao giờ ngủ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài sẽ không để ngươi bị thất bại. Đấng canh giữ ngươi không hề chợp mắt.