Psalms 122:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Giê-ru-sa-lem là cái thành Ðược cất vững bền, kết nhau tề-chỉnh.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Giê-ru-sa-lem đã được xây dựng thành một kinh đô, Các tòa nhà trong thành nối kết nhau chặt chẽ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Giê-ru-sa-lem khác nào đô thị được xây nên một khối vẹn toàn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Giê-ru-sa-lem được xây cất như một cái thành,Nối kết nhau vững chắc.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Giê-ru-sa-lem là cái thành được xây kiên cố Vách thành liên kết nhau thật vững vàng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Thành Giê-ru-sa-lem được xây cất; liên kết nhau chặt chẽ vô cùng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Giê-ru-sa-lem mới là thành được xây bằng một khối.