Psalms 122:6 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hãy cầu hòa bình cho Giê-ru-sa-lem; Phàm kẻ nào yêu mến ngươi sẽ được thới thạnh.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hãy cầu hòa bình cho Giê-ru-sa-lem: “Nguyện những ai yêu mến ngươi được thịnh vượng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hãy nguyện chúc Giê-ru-sa-lem được thái bình, rằng : Chúc thân hữu của thành luôn thịnh đạt,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hãy cầu hòa bình cho Giê-ru-sa-lem,Nguyện những người yêu mến ngươi được thịnh vượng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hãy cầu hòa bình cho Giê-ru-sa-lem; Nguyện người nào yêu mến ngươi sẽ được thịnh vượng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hãy cầu hòa bình cho Giê-ru-sa-lem. Nguyện ai yêu ngươi sẽ được hưng thịnh.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy cầu hoà bình cho Giê-ru-sa-lem; “Nguyện những ai yêu mến thành ấy được an ninh.