Psalms 124:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nếu Ðức Giê-hô-va không binh vực chúng ta, Aét chúng nó đã nuốt sống chúng ta rồi;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi cơn cuồng nộ của chúng bừng lên nghịch lại chúng ta, Chắc hẳn chúng đã nuốt chửng chúng ta rồi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
hẳn là họ đã nuốt sống ta rồi, lúc đùng đùng giận ta như vậy ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thì chúng ắt đã nuốt sống chúng taKhi chúng nổi giận cùng chúng ta rồi;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nếu Đức Giê-hô-va không bênh vực chúng ta, Thì chúng đã nuốt sống chúng ta rồi;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hẳn họ đã nuốt sống chúng ta trong cơn giận phừng phừng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chắc hẳn kẻ thù đã ăn tươi nuốt sống chúng ta trong cơn nóng giận.