Psalms 125:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các núi vây quanh Giê-ru-sa-lem thể nào, Ðức Giê-hô-va vây phủ dân sự Ngài thể ấy. Từ rày cho đến đời đời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Như các rặng núi bao quanh Giê-ru-sa-lem thể nào, CHÚA bao quanh dân Ngài thể ấy, Từ nay cho đến đời đời.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Như núi đồi bao bọc thành Giê-ru-sa-lem, CHÚA bao bọc dân Người bây giờ và mãi mãi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Các núi bao quanh Giê-ru-sa-lem thể nàoThì CHÚA cũng bao phủ dân Ngài thể ấyTừ nay cho đến đời đời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Các núi vây quanh Giê-ru-sa-lem thể nào Đức Giê-hô-va cũng vây phủ con dân Ngài thể ấy. Từ bây giờ cho đến đời đời.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Núi non bao bọc Giê-ru-sa-lem, như Chúa Hằng Hữu chở che dân Ngài, từ nay cho đến muôn đời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các rặng núi bao bọc Giê-ru-sa-lem ra sao, Chúa cũng bao bọc dân Ngài như vậy, từ nay cho đến mãi mãi.