Psalms 130:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa ôi! xin nghe tiếng tôi; Nguyện tôi Chúa lắng nghe Tiếng nài xin của tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúa ôi, xin nghe tiếng cầu xin của con; Xin lắng tai nghe Lời cầu nguyện của con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
muôn lạy Chúa, xin Ngài nghe tiếng con. Dám xin Ngài lắng tai để ý nghe lời con tha thiết nguyện cầu.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lạy Chúa, xin nghe tiếng cầu xin của tôi,Nguyện Chúa lắng ngheLời khẩn nguyện của tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa ôi! Xin nghe tiếng kêu cầu của con; Xin Chúa lắng tai nghe tiếng nài xin của con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin lắng tai nghe, lạy Chúa. Xin lưu ý lời con nguyện cầu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lạy Chúa, xin nghe tiếng tôi; lắng nghe lời cầu cứu tôi.