Psalms 136:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Mặt trời đặng cai trị ban ngày, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Mặt trời để chi phối ban ngày, Vì tình thương của Ngài còn đến đời đời,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
cho thái dương điều khiển ban ngày, muôn ngàn đời Chúa vẫn trọn tình thương,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Mặt trời cai trị ban ngày;Vì tình yêu thương của Ngài tồn tại đời đời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Mặt trời để cai trị ban ngày, Vì lòng nhân từ Ngài còn đến đời đời.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Mặt trời cai quản ban ngày. Vì lòng nhân từ Ngài tồn tại muôn đời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài đặt mặt trời cai trị ban ngày. Tình yêu Ngài vững bền đời đời.