Psalms 138:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi sẽ hết lòng cảm tạ Chúa, Hát ngợi khen Chúa trước mặt các thần.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Con sẽ hết lòng ca ngợi Ngài; Con sẽ ca ngợi Ngài trước mặt các thần.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Của vua Đa-vít.Lạy Chúa, con hết lòng cảm tạ, Ngài đã nghe lời miệng con xin. Giữa chư vị thiên thần, xin đàn ca kính Chúa,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi hết lòng cảm tạ Chúa và hát ca ngợi NgàiTrước mặt các thần.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con sẽ hết lòng cảm tạ Chúa, Ca ngợi Chúa trước mặt các thần.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Thơ của Đa-vít) Con hết lòng cảm tạ Chúa Hằng Hữu; ca tụng Ngài trước các thần linh.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lạy Chúa, tôi hết lòng cảm tạ Ngài; Tôi sẽ hát ca ngợi Ngài trước mặt các thần.