Psalms 139:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa biết khi tôi ngồi, lúc tôi đứng dậy; Từ xa Chúa hiểu biết ý tưởng tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài biết khi con ngồi, lúc con đứng dậy; Từ xa Ngài đã thấu hiểu tất cả ý tưởng con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
biết cả khi con đứng con ngồi. Con nghĩ tưởng gì, Ngài thấu suốt từ xa,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài biết khi tôi ngồi, lúc tôi đứng dậy;Từ xa Ngài đã nhận thấy tư tưởng tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa biết khi con ngồi, lúc con đứng dậy; Từ xa Chúa biết rõ tư tưởng con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa biết khi con ngồi hay đứng. Chúa thấu suốt tư tưởng con từ xa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa biết khi tôi ngồi, lúc tôi đứng dậy. Ngài rõ các tư tưởng tôi, trước khi tôi nghĩ tới chúng.