Psalms 139:20 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng nó nói nghịch Chúa cách phớm phỉnh, Kẻ thù nghịch Chúa lấy danh Chúa mà làm chơi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng nói những lời độc địa chống lại Ngài; Kẻ thù của Ngài lấy danh Ngài giỡn cợt đùa chơi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúng nói về Ngài với chủ tâm phỉnh gạt, nổi dậy chống Ngài nhưng uổng công.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Là kẻ nói điều ác nghịch Chúa;Những kẻ thù nói xấu danh Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng cố tình nói những điều độc ác về Chúa, Kẻ thù Ngài nổi dậy chống Ngài luống công.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Lời quỷ quyệt, họ nhắc đến Chúa; kẻ thù Ngài nói lời dối gian.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng nói xấu Ngài. Kẻ thù Chúa dùng danh Chúa cách bữa bãi.